tiếp điểm

Học thuật
Thân thiện
tiếp điểm

Hai đường tròn có một tiếp điểm chung.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Toán học) Điểm tiếp xúc: Điểm duy nhất tại đó một đường cong hoặc một mặt tiếp xúc với một đường cong hoặc một mặt khác không cắt qua .
    • (Điện học) Điểm tiếp xúc: Bộ phận trong một thiết bị điện, nơi hai dây dẫn hoặc hai phần của mạch điện chạm vào nhau để cho dòng điện chạy qua hoặc ngắt đi.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Toán học):
    • Trong hình học, đường tròn đường thẳng một tiếp điểm duy nhất.
    • Bài toán yêu cầu tìm tọa độ tiếp điểm giữa parabol đường thẳng.
  • Danh từ (Điện học):
    • Công tắc này bị hỏng do tiếp điểm bị oxi hóa, không dẫn điện tốt.
    • Khi vặn núm điều chỉnh, tiếp điểm bên trong sẽ di chuyển để thay đổi điện trở.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tiếp điểm chung": Trong toán học, có thể chỉ điểm tiếp xúc của nhiều hơn hai đường cong hoặc mặt.
    • Ba đường tròn này một tiếp điểm chung.
  • "Tiếp điểm động": Trong kỹ thuật điện, chỉ loại tiếp điểm có thể di chuyển để đóng hoặc mở mạch.
    • -le sử dụng tiếp điểm động để điều khiển dòng điện.
Biến thể từ liên quan
  • Tiếp tuyến (danh từ, toán học): Đường thẳng chỉ tiếp xúc với một đường cong tại một điểm duy nhất (điểm đó tiếp điểm).
    • Vẽ tiếp tuyến của đường tròn tại tiếp điểm đã cho.
  • Tiếp xúc (động từ/danh từ): Hành động hoặc trạng thái chạm vào nhau.
    • Hai bề mặt tiếp xúc với nhau tại một điểm.
Từ đồng nghĩa
  • Điểm chạm: (Thường dùng trong kỹ thuật, ít dùng trong toán học) Nơi hai vật thể chạm vào nhau.
  • Điểm tiếp xúc: Cách nói khác của tiếp điểm, đặc biệt trong ngữ cảnh thông thường hoặc kỹ thuật.
Cụm từ liên quan
  • Hỏng tiếp điểm: Cụm từ kỹ thuật chỉ tình trạng tiếp điểm bị mòn, cháy hoặc oxi hóa khiến thiết bị hoạt động không tốt.
    • Cái công tắc phát ra tia lửa do hỏng tiếp điểm.
  • Làm sạch tiếp điểm: Hành động vệ sinh điểm tiếp xúc để khôi phục khả năng dẫn điện.
    • Anh thợ điện đang làm sạch tiếp điểm của cầu dao.
tiếp điểm

Hai đường tròn có một tiếp điểm chung.

  1. (toán). Điểm tiếp xúc giữa hai đường hoặc hai mặt.